nip
/ˈnɪp/danh từ
- Của Nipponese.
- Cốc rượu nhỏ.
- Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.
- Sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt.
- Sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét).
- Lời nói cay độc, lời nói đay nghiến.
- Cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp.
động từ
- Cắn, nhay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp.
- Ngắt.
- Tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi.
- Lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét).
- Bắt, tóm cổ, giữ lại.
- Xoáy, ăn cắp vặt.
- Bẻ gãy, cắt đứt.
- Kẹp chặt.
Động từ
- Để bắt và bao bọc hoặc nén chặt giữa hai bề mặt hoặc các điểm được đưa lại với nhau hoặc đóng lại; véo; để tiếp cận.To catch and enclose or compress tightly between two surfaces, or points which are brought together or closed; to pinch; to close in upon.
- Để loại bỏ bằng cách véo, cắn hoặc cắt bằng hai cạnh tiếp xúc của bất cứ thứ gì; để kẹp.To remove by pinching, biting, or cutting with two meeting edges of anything; to clip.
- Bị tê [ví dụ: má, ngón tay, mũi] do cảm lạnh nặng.To benumb [e.g., cheeks, fingers, nose] by severe cold.
- Vụ nổ như sương giá; để kiểm tra sự tăng trưởng hoặc sức sống của; để tiêu diệt.To blast, as by frost; to check the growth or vigor of; to destroy.
Danh từ
- Một vết cắn vui tươi.A playful bite.The puppy gave his owner’s finger a nip.Chú chó con cắn nhẹ ngón tay của chủ nhân.
- Một nhúm bằng móng tay hoặc răng.A pinch with the nails or teeth.
- Trời lạnh đột ngột.Briskly cold weather.There is a nip in the air. It is nippy outside.Có một vết nứt trong không khí. Bên ngoài thật nhanh nhẹn.
- Một sự chiếm giữ hoặc áp sát; một sự véo nhẹA seizing or closing in upon; a pinchingthe nip of masses of icemột khối băng lớn
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish