oceanside

/ˈoʊʃənˌsaɪd/
Tính từ
  1. Nằm trên bờ của một đại dương.
    Located on the coast of an ocean.
    Near-synonym: seaside (usually synonymous)
    Gần đồng nghĩa: ven biển (thường đồng nghĩa)
    Từ đồng nghĩa:seaside
Danh từ
  1. Khu vực gần và xung quanh đại dương.
    The area by and around the ocean.
    Near-synonym: seaside (usually synonymous)
    Gần đồng nghĩa: ven biển (thường đồng nghĩa)
    Từ đồng nghĩa:seaside
Trạng từ
  1. Ở bờ đại dương.
    At the oceanside.
    Near-synonym: seaside (usually synonymous)
    Gần đồng nghĩa: ven biển (thường đồng nghĩa)
    Từ đồng nghĩa:seaside
🎬 Nghe “oceanside” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish