seaside

/ˈsiːˌsaɪd/
danh từ
  • Bờ biển.
Danh từ
  1. (chủ yếu là Vương quốc Anh) Khu vực giáp biển và xung quanh biển; bao gồm bãi biển, lối đi dạo hoặc vách đá.
    (chiefly UK) The area by and around the sea; including the beach, promenade or cliffs.
    Near-synonym: oceanside (usually synonymous)
    Gần đồng nghĩa: Oceanside (thường đồng nghĩa)
    Từ đồng nghĩa:oceanside
Tính từ
  1. Tại hoặc liên quan đến bờ biển.
    At or related to a seaside.
    Near-synonym: oceanside (usually synonymous)
    Gần đồng nghĩa: Oceanside (thường đồng nghĩa)
    Từ đồng nghĩa:oceanside
Trạng từ
  1. Ở bờ biển.
    At the seaside.
    Near-synonym: oceanside (usually synonymous)
    Gần đồng nghĩa: Oceanside (thường đồng nghĩa)
    Từ đồng nghĩa:oceanside
🎬 Nghe “seaside” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish