seaside
/ˈsiːˌsaɪd/danh từ
- Bờ biển.
Danh từ
- (chủ yếu là Vương quốc Anh) Khu vực giáp biển và xung quanh biển; bao gồm bãi biển, lối đi dạo hoặc vách đá.(chiefly UK) The area by and around the sea; including the beach, promenade or cliffs.Near-synonym: oceanside (usually synonymous)Gần đồng nghĩa: Oceanside (thường đồng nghĩa)Từ đồng nghĩa:oceanside
Tính từ
- Tại hoặc liên quan đến bờ biển.At or related to a seaside.Near-synonym: oceanside (usually synonymous)Gần đồng nghĩa: Oceanside (thường đồng nghĩa)Từ đồng nghĩa:oceanside
Trạng từ
- Ở bờ biển.At the seaside.Near-synonym: oceanside (usually synonymous)Gần đồng nghĩa: Oceanside (thường đồng nghĩa)Từ đồng nghĩa:oceanside
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “seaside” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish