pedagogy
/ˈpɛdəgoʊʤi/danh từ
- Khoa sư phạm, giáo dục học.
Danh từ
- Nghề dạy học.The profession of teaching.
- Các hoạt động giáo dục, giảng dạy hoặc hướng dẫn.The activities of educating, teaching or instructing.
- Các chiến lược hoặc phương pháp giảng dạy; nghiên cứu và phát triển của họ; một triết lý giáo dục.The strategies or methods of instruction; their study and development; an educational philosophy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pedagogy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish