pedagogy

/ˈpɛdəgoʊʤi/
danh từ
  • Khoa sư phạm, giáo dục học.
Danh từ
  1. Nghề dạy học.
    The profession of teaching.
  2. Các hoạt động giáo dục, giảng dạy hoặc hướng dẫn.
    The activities of educating, teaching or instructing.
  3. Các chiến lược hoặc phương pháp giảng dạy; nghiên cứu và phát triển của họ; một triết lý giáo dục.
    The strategies or methods of instruction; their study and development; an educational philosophy.
🎬 Nghe “pedagogy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish