perk

/ˈpɚk/
động từ
  • Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược... ) ((cũng) to-up).
  • Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh).
  • Vểnh (đuôi... ) lên, vênh (mặt... ) lên.
  • Làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo... ).
tính từ
  • (như) perky.
danh từ
  • (viết tắt) của perquisite.
Danh từ
  1. (thông tục) Được phép.
    (informal) Perquisite.
    Free coffee is one of the perks of the job.
    Cà phê miễn phí là một trong những đặc quyền của công việc.
  2. (trò chơi điện tử) Một khả năng bổ sung mà nhân vật của người chơi có thể có được; một nguồn điện vĩnh viễn.
    (video games) A bonus ability that a player character can acquire; a permanent power-up.
  3. Một máy pha cà phê, đặc biệt là cà phê.
    A percolator, particularly of coffee.
Động từ
  1. (thông tục, thân mật) Pha (cà phê) trong máy pha cà phê hoặc máy pha cà phê nhỏ giọt.
    (transitive, informal) To make (coffee) in a percolator or a drip coffeemaker.
    I’ll perk some coffee.
    Tôi sẽ uống một ít cà phê.
  2. (nội động từ, không chính thức) Cà phê: được sản xuất bằng cách thấm nước nóng (“thấm qua”) qua bã cà phê.
    (intransitive, informal) Of coffee: to be produced by heated water seeping (“percolating”) through coffee grounds.
    The coffee is perking.
    Cà phê đang sôi sùng sục.
  3. (ngoại động) Làm gọn gàng hoặc thông minh; đứng thẳng lên; dựng lên; để thể hiện sự vui vẻ hoặc xấc xược.
    (transitive) To make trim or smart; to straighten up; to erect; to make a jaunty or saucy display of.
  4. (nội động từ) Xuất hiện từ bên dưới hoặc phía sau cái gì đó, nổi lên, bật lên, ló ra.
    (intransitive) To appear from below or behind something, emerge, pop up, poke out.
    1842, Robert Browning, “The Pied Piper of Hamelin” in Lyrics of Life, Boston: Ticknor & Fields, 1866, pp. 35-36, lines 152-153, […] suddenly up the face Of the Piper perked in the market-place,
    1842, Robert Browning, “The Pied Piper of Hamelin” trong Lyrics of Life, Boston: Ticknor & Fields, 1866, trang 35-36, dòng 152-153, […] đột nhiên xuất hiện khuôn mặt của Người thổi sáo đứng giữa khu chợ,
Tính từ
  1. (lỗi thời) Thông minh; cắt tỉa; vân sam; vui vẻ; vô ích.
    (obsolete) Smart; trim; spruce; jaunty; vain.
🎬 Nghe “perk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish