perky

/ˈpɚki/
tính từ
  • tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn
Tính từ
  1. Sống động.
    Lively.
    She answered with a perky smile and bounced off.
    Cô ấy trả lời với một nụ cười vui tươi và bật ra.
  2. Đứng thẳng; vững chãi.
    Standing upright; firm.
    The plant looks much perkier since I watered it.
    Cây trông tươi tốt hơn nhiều kể từ khi tôi tưới nước.
  3. (lỗi thời, lúa mì) Chín sớm.
    (obsolete, of wheat) Early-ripening.
Danh từ
  1. Cách viết khác của percy (“Percocet pill”).
    Alternative spelling of percy (“Percocet pill”).
🎬 Nghe “perky” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish