pettifogger

/ˈpe-tē-ˌfȯ-gər/
danh từ
  • Luật sư xoàng, thầy cò.
  • Người vụn vặt.
Danh từ
  1. Một người hay ngụy biện về những điều nhỏ nhặt và đưa ra những lời phản đối cũng như ngụy biện nhỏ nhặt, khó chịu.
    Someone who quibbles over trivia, and raises petty, annoying objections and sophistry.
    Từ đồng nghĩa:nitpicker
  2. Một luật sư vô đạo đức hoặc vô đạo đức, đặc biệt là một luật sư có kỹ năng kém hơn.
    An unscrupulous or unethical lawyer, especially one of lesser skill.
    Từ đồng nghĩa:shyster
🎬 Nghe “pettifogger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish