piss

/ˈpɪs/
danh từ
  • Ghụi ẻ khát nước tiểu.
động từ
  • Rùi áu khát đi tè.
  • Đái ra (máu... ).
  • Làm ướt đầm nước đái.
Danh từ
  1. (thường không đếm được) Nước tiểu.
    (usually uncountable) Urine.
    This toilet is disgusting. There's piss all over the floor.
    Nhà vệ sinh này thật kinh tởm. Có nước tiểu khắp sàn nhà.
  2. (đếm được) Hành động đi tiểu.
    (countable) The act of urinating.
    I'm desperate for a piss!
    Tôi thèm đi tiểu quá!
  3. (đếm được và không đếm được) Đồ uống có cồn, đặc biệt là loại kém chất lượng.
    (countable and uncountable) Alcoholic beverage, especially of inferior quality.
  4. (Thuộc tính) Bộ tăng cường.
    (attributive) An intensifier.
    piss-poor
    khốn nạn
Động từ
  1. (Nội động) Đi tiểu.
    (intransitive) To urinate.
    When I got home I found a drunk pissing in my doorway.
    Khi về đến nhà, tôi thấy một người say rượu đang tiểu ở ngưỡng cửa.
    Từ đồng nghĩa:urinate
  2. (thông tục) Xả cùng với nước tiểu.
    (transitive) To discharge as or with the urine.
    If you're pissing blood, you'd better see a doctor.
    Nếu bạn đi tiểu ra máu, tốt nhất bạn nên đi khám bác sĩ.
    Từ đồng nghĩa:urinate
  3. (chủ yếu là Vương quốc Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, chuyển tiếp, tiếng lóng) Đạt được dễ dàng.
    (chiefly UK, Ireland, Commonwealth, transitive, slang) To achieve easily.
    Từ đồng nghĩa:urinate
  4. (tiếng lóng, tiếng lóng) Trời mưa to.
    (ambitransitive, slang) To rain heavily.
    Từ đồng nghĩa:urinate
Thán từ
  1. (hơi thô tục) Thể hiện sự tức giận, thất vọng hoặc không hài lòng.
    (mildly vulgar) Expresses anger, disappointment or dissatisfaction.
🎬 Nghe “piss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish