placement
/ˈpleɪsmənt/danh từ
- Sắp đặt, sắp xếp việc làm.
Danh từ
- Hành động đặt hoặc đặt vào vị trí; hành động định vị hoặc định vị; trạng thái được đặt.The act of placing or putting in place; the act of locating or positioning; the state of being placed.
- Một vị trí hoặc vị trí.A location or position.It seems to me that the placement of that poster could be better.Đối với tôi, có vẻ như vị trí của tấm áp phích đó có thể tốt hơn.
- Hành động kết hợp một người với một công việc.The act of matching a person with a job.The agency does not guarantee placement, but they work on commission.Cơ quan này không đảm bảo vị trí nhưng họ làm việc dựa trên hoa hồng.
- (Anh) Việc tuyển dụng tạm thời một người đến một nơi làm việc cụ thể để họ có thể tích lũy kinh nghiệm làm việc.(UK) A temporary posting of a person to a particular workplace to enable them to gain work experience.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “placement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish