plagiarism

/ˈpleɪʤərˌɪzəm/
danh từ
  • Sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn, sự đạo văn.
  • Ý ăn cắp, văn ăn cắp.
Danh từ
  1. (không đếm được) Sao chép ý tưởng, văn bản hoặc tác phẩm sáng tạo khác của người khác và coi đó là của riêng mình, đặc biệt là không được phép; đạo văn.
    (uncountable) Copying of another person's ideas, text, or other creative work, and presenting it as one's own, especially without permission; plagiarizing.
    Even if it's not illegal, plagiarism is usually frowned upon.
    Ngay cả khi nó không phải là bất hợp pháp, đạo văn thường bị phản đối.
  2. (không đếm được) Văn bản hoặc công việc khác phát sinh từ hành động này.
    (uncountable) Text or other work resulting from this act.
    The novel was awash in plagiarism, with entire passages lifted verbatim.
    Cuốn tiểu thuyết tràn ngập tình trạng đạo văn, với toàn bộ đoạn văn được lấy nguyên văn.
  3. (đếm được) Trường hợp đạo văn.
    (countable) The instance of plagiarism.
🎬 Nghe “plagiarism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish