plagiarize

/ˈplā-jə-ˌrīz/
động từ
  • Ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn.
Động từ
  1. (ambitransitive) Sử dụng và coi như của riêng mình, bài viết, bài phát biểu, ý tưởng hoặc tác phẩm trí tuệ hoặc sáng tạo khác của người khác, đặc biệt là trong bối cảnh học thuật; để phạm tội đạo văn.
    (ambitransitive) To use, and pass off as one's own, someone else's writing, speech, ideas, or other intellectual or creative work, especially in an academic context; to commit plagiarism.
    She was caught trying to plagiarize an article for her thesis.
    Cô bị bắt quả tang đang cố đạo văn một bài báo cho luận án của mình.
    Từ đồng nghĩa:cogcribknock offliftrip off
🎬 Nghe “plagiarize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish