placing

/ˈpleɪsɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của place.
danh từ
  • Nghiệp vụ bày bán.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ chỉ địa điểm
    present participle and gerund of place
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó được đặt; vị trí; định vị.
    The action by which something is placed; placement; positioning.
  2. Điều kiện được đặt.
    The condition of being placed.
  3. Vị trí của một vận động viên khi kết thúc cuộc đua.
    The position of a competitor at the end of a race.
🎬 Nghe “placing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish