plain
/ˈpleɪn/danh từ
- Đồng bằng.
tính từ
- Rõ ràng, rõ rệt.
- Đơn giản, dễ hiểu.
- Không viết bằng mật mã (điện tín... ).
- Giản dị, thường; đơn sơ.
- Mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn.
- Trơn, một màu.
- Xấu, thô (cô gái... ).
phó từ
- Rõ ràng.
động từ
- , (thơ ca) than khóc, than van.
Tính từ
- (hiện nay hiếm, khu vực) Bằng phẳng, bằng phẳng.(now rare, regional) Flat, level.
- Đơn giản, không thay đổi.Simple, unaltered.
- Rõ ràng.Obvious.
- Mở.Open.
Trạng từ
- (Thông tục) Đơn giản thôi.(colloquial) Simply.It was just plain stupid.Nó chỉ đơn giản là ngu ngốc.
- (cổ) Rõ ràng; rõ ràng.(archaic) Plainly; distinctly.Tell me plain: do you love me or no?Nói cho tôi biết rõ ràng: bạn có yêu tôi hay không?
Danh từ
- Một vùng đất rộng có địa hình tương đối thấp và ít cây cối, đặc biệt là bãi cỏ rộng lớn.An expanse of land with relatively low relief and few trees, especially a grassy expanse.1961, J. A. Philip. Mimesis in the Sophistês of Plato. In: Proceedings and Transactions of the American Philological Association 92. p. 467. For Plato the life of the philosopher is a life of struggle towards the goal of knowledge, towards “searching the heavens and measuring the plains, in all places seeking the nature of everything as a whole”1961, J. A. Philip. Bắt chước trong những ngụy biện của Plato. Trong: Thủ tục tố tụng và giao dịch của Hiệp hội Triết học Hoa Kỳ 92. p. 467. Đối với Plato, cuộc đời triết gia là cuộc đời đấu tranh hướng tới mục tiêu tri thức, hướng tới “tìm kiếm bầu trời và đo lường đồng bằng, ở mọi nơi tìm kiếm bản chất của mọi thứ như một tổng thể”
- Nói chung là một vùng đất rộng, bằng phẳng như mặt nước.A broad, flat expanse in general, as of water.
- (cổ) Từ đồng nghĩa với chiến trường khi nói đến chiến trường.(archaic) Synonym of field in reference to a battlefield.Từ đồng nghĩa:field in reference to a battlefield
- (lỗi thời) Cách viết khác của mặt phẳng: một trường hình học phẳng.(obsolete) Alternative spelling of plane: a flat geometric field.
Động từ
- (lỗi thời, bắc cầu) Lên cấp; san bằng; để làm cho đồng bằng hoặc thậm chí trên bề mặt.(obsolete, transitive) To level; to raze; to make plain or even on the surface.We would rake Europe rather, plain the East;Thay vào đó, chúng tôi sẽ càn quét châu Âu, làm phẳng phương Đông;
- (lỗi thời, bắc cầu) Làm rõ ràng hoặc hiển nhiên; để giải thích.(obsolete, transitive) To make plain or manifest; to explain.
- (phản xạ, lỗi thời) Phàn nàn.(reflexive, obsolete) To complain.
- (hai chiều, bây giờ hiếm, nên thơ) Than thở, than khóc.(ambitransitive, now rare, poetic) To lament, bewail.to plain a lossđể nói rõ sự mất mát
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “plain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish