pleonastic

/ˈplē-ə-ˌna-zəm/
tính từ
  • Thừa từ, thừa lời.
Tính từ
  1. (không thể so sánh) Của, hoặc liên quan đến màng phổi.
    (not comparable) Of, or relating to pleonasm.
    Từ đồng nghĩa:perissologicalpleonastical
  2. (Ngữ pháp) Thừa.
    (grammar) Redundant.
    1988 [Hutchinson Educational], Anna Laura Lepschy, Giulio C. Lepschy, The Italian Language Today, 2nd Edition, Reprinted 1992, Taylor & Francis (Routledge), page 107, In these sentences finchè may be followed by a non which is called ‘pleonastic’ and does not negate the predicate in the subordinate clause: Ugo aspetta finchè non lo chiamano 'Ugo is waiting until they call him'. When the main claus
    1988 [Hutchinson Educational], Anna Laura Lepschy, Giulio C. Lepschy, The Italian Language Today, 2nd Edition, Reprinted 1992, Taylor & Francis (Routledge), trang 107, Trong những câu này, finchè có thể được theo sau bởi một non được gọi là 'pleonastic' và không phủ định vị ngữ trong mệnh đề phụ: Ugo aspetta finchè non lo chiamano 'Ugo đang đợi cho đến khi họ gọi anh ấy'. Khi mệnh đề chính
    Từ đồng nghĩa:perissologicalpleonastical
  3. (ngôn ngữ học) Đặc trưng bởi việc sử dụng từ thừa hoặc số lượng từ quá nhiều.
    (linguistics) Characterised by the use of redundant words or an excessive number of words.
    1974, Olgierd Wojtasiewicz (translator), Kazimierz Ajdukiewicz, Pragmatic Logic, [1965, Logika Pragmatyczna], D. Reidel Publishing Company, PWN-Polish Scientific Publishers, page 44, A characteristic intension of a term unambiguously describes the extension of that term. But a characteristic intension of a term may be pleonastic, i.e., it may contain more properties than it is necessary to define
    1974, Olgierd Wojtasiewicz (người dịch), Kazimierz Ajdukiewicz, Logic thực dụng, [1965, Logika Pragmatyczna], D. Reidel Publishing Company, Nhà xuất bản khoa học PWN-Ba Lan, trang 44, Ý nghĩa đặc trưng của một thuật ngữ mô tả rõ ràng phần mở rộng của thuật ngữ đó. Nhưng ý nghĩa đặc trưng của một thuật ngữ có thể mang tính đa nghĩa, tức là nó có thể chứa nhiều thuộc tính hơn mức cần thiết để định nghĩa.
    Từ đồng nghĩa:perissologicalpleonastical
🎬 Nghe “pleonastic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish