plenish
/ˈple-nish/động từ
- Làm cho đầy.
- Nuôi gia súc (ở nông trường).
Động từ
- (cổ xưa, chủ yếu là Scotland) Đổ đầy, dự trữ hoặc cung cấp (cái gì đó).(archaic, chiefly Scotland) To fill up, to stock or supply (something).By the time they went back to the bar the expressionless peasant behind it had set up two glasses and plenished them with yellow rum and sugar upon which he now poured hot water before pushing them forward and motioning to them with his head to drink.Khi họ quay trở lại quán bar, người nông dân vô cảm phía sau đã đặt hai chiếc ly và rót đầy rượu rum vàng và đường, rồi đổ nước nóng vào trước khi đẩy chúng về phía trước và hất đầu ra hiệu cho họ uống.
- (chủ yếu là Scotland) Cụ thể là tích trữ đất đai hoặc nhà cửa (với vật nuôi hoặc đồ nội thất).(chiefly Scotland) Specifically, to stock land or a house (with livestock or furniture).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “plenish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish