plethora

/ˈplɛθərə/
danh từ
  • Trạng thái quá thừa (máu... ).
  • Trạng thái quá thừa thãi.
Danh từ
  1. (thường theo sau là of) Số lượng hoặc số lượng quá mức; sự phong phú.
    (usually followed by of) An excessive amount or number; an abundance.
    The menu offers a plethora of cuisines from around the world.
    Thực đơn cung cấp rất nhiều món ăn từ khắp nơi trên thế giới.
  2. (y học) Tình trạng dư thừa máu ở da, đặc biệt là ở mặt và đặc biệt là mãn tính.
    (medicine) Excess of blood in the skin, especially in the face and especially chronically.
🎬 Nghe “plethora” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish