plentiful

/ˈplɛntɪfəl/
tính từ
  • Sung túc, phong phú, dồi dào.
Tính từ
  1. Hiện có với số lượng lớn hoặc số lượng dồi dào.
    Existing in large number or ample amount.
    a plentiful harvest
    thu hoạch dồi dào
    Từ đồng nghĩa:aboundingabundantadequateamplebountiful
  2. Năng suất dồi dào; có kết quả.
    Yielding abundance; fruitful.
    Some years, the tree is a plentiful source of apples.
    Có những năm, cây này có nguồn táo dồi dào.
    Từ đồng nghĩa:aboundingabundantadequateamplebountiful
  3. (lỗi thời) Xa hoa; dồi dào; hoang đàng.
    (obsolete) Lavish; profuse; prodigal.
    Từ đồng nghĩa:aboundingabundantadequateamplebountiful
🎬 Nghe “plentiful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish