posting
/ˈpoʊstɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của post.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của postpresent participle and gerund of post
Danh từ
- Hành động của động từ để đăng.The action of the verb to post.
- Một mục được đưa vào sổ đăng ký, sổ cái hoặc nhật ký.An item inserted into a register, ledger or diary.
- (máy tính) Một tin nhắn được đăng lên một bảng thông báo được vi tính hóa, một nhóm tin tức, một blog, v.v.(computing) A message posted to a computerized bulletin board, a newsgroup, a blog, etc.Từ đồng nghĩa:post
- (chủ yếu là người Anh) Nơi mà một người lính hoặc phi công được bố trí làm nhiệm vụ; thời gian ở đó.(chiefly British) The place where a soldier or airman is posted for duty; the time spent there.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “posting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish