postnatal

/ˌpoʊstˈneɪtl̟/
tính từ
  • Diễn ra sau khi sinh; về trẻ sơ sinh.
Tính từ
  1. Sau khi được sinh ra, thuộc hoặc liên quan đến thời kỳ ngay sau khi sinh (của một em bé).
    After being born, of or pertaining to the period immediately after birth (of a baby).
    postnatal development
    sự phát triển sau sinh
    Từ đồng nghĩa:postpartum
  2. (bị cấm) Của người mẹ sau khi sinh con.
    (proscribed) Of a mother, after giving birth.
    Từ đồng nghĩa:postpartum
🎬 Nghe “postnatal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish