posterior
/poʊˈstirijɚ/tính từ
- Sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau.
danh từ
- Mông đít.
Tính từ
- (giải phẫu) Gần phía sau hoặc phía sau hơn; gần đầu đuôi của cơ thể ở động vật bốn chân hoặc đầu lưng ở động vật hai chân.(anatomy) Nearer the rear or hind end; nearer the caudal end of the body in quadrupeds or the dorsal end in bipeds.
- (trang trọng) Theo thứ tự hoặc đúng thời gian.(formal) Following in order or in time.Từ đồng nghĩa:later
Danh từ
- (đôi khi uyển chuyển, đôi khi hài hước) Phần sau của cơ thể con người; đặc biệt là mông.(sometimes euphemistic, sometimes humorous) The posterior portions of the human body; especially, the buttocks.
- (toán học) Xác suất để một giả thuyết là đúng (được tính theo định lý Bayes).(mathematics) The probability that a hypothesis is true (calculated by Bayes' theorem).Từ đồng nghĩa:posterior probability
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “posterior” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish