previously

/ˈpriviəsli/
phó từ
  • trước, trước đây
Trạng từ
  1. (nay là cổ xưa, với cấu trúc ở thì hiện tại) Thứ nhất; trước, trước.
    (now archaic, with present-tense constructions) First; beforehand, in advance.
  2. (với cấu trúc ở thì quá khứ) Vào một thời điểm sớm hơn; đã.
    (with past-tense constructions) At an earlier time; already.
    The discovery of a previously unknown species had taken place nearly two years previously.
    Việc phát hiện ra một loài chưa được biết đến trước đây đã diễn ra gần hai năm trước.
  3. (truyền hình) Tóm tắt lại các tập trước của loạt phim.
    (television) Recapitulating the preceding episodes of a series.
🎬 Nghe “previously” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish