princely

/ˈprɪnsli/
tính từ
  • (thuộc) hoàng thân, như ông hoàng
  • sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng
Tính từ
  1. Liên quan đến một hoàng tử.
    Relating to a prince.
    princely birth or character
    sự ra đời hoặc tính cách hoàng tử
  2. Tương tự hoặc có thể so sánh với một hoàng tử.
    Similar or comparable to a prince.
    Từ đồng nghĩa:princelikeprincy
  3. Xứng đáng là một hoàng tử.
    Befitting a prince.
    a princely sum
    một khoản tiền lớn
Trạng từ
  1. Theo cách ứng xử của một hoàng tử trong hoàng gia.
    In the manner of a royal prince's conduct.
    Từ đồng nghĩa:princelily
🎬 Nghe “princely” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish