protected
/prəˈtɛkt/Tính từ
- bảo vệdefended
- (lập trình, của một biến, phương thức, v.v.) Có công cụ sửa đổi truy cập được bảo vệ, chỉ ra rằng một phần tử chương trình có thể truy cập được đối với các lớp con nhưng không thể truy cập được đối với chương trình nói chung.(programming, of a variable, method, etc.) Having the protected access modifier, indicating that a program element is accessible to subclasses but not to the program in general.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bảo vệsimple past and past participle of protect
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “protected” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish