protected

/prəˈtɛkt/
Tính từ
  1. bảo vệ
    defended
  2. (lập trình, của một biến, phương thức, v.v.) Có công cụ sửa đổi truy cập được bảo vệ, chỉ ra rằng một phần tử chương trình có thể truy cập được đối với các lớp con nhưng không thể truy cập được đối với chương trình nói chung.
    (programming, of a variable, method, etc.) Having the protected access modifier, indicating that a program element is accessible to subclasses but not to the program in general.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bảo vệ
    simple past and past participle of protect
🎬 Nghe “protected” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish