protector

/prəˈtɛktɚ/
danh từ
  • Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.
  • Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở.
  • Dụng cụ bảo hộ lao động.
  • Quan bảo quốc, quan nhiếp chính.
Danh từ
  1. Người bảo vệ hoặc canh gác, theo sự phân công hoặc theo sáng kiến ​​riêng của họ.
    Someone who protects or guards, by assignment or on their own initiative.
    Từ đồng nghĩa:guardsentryadvowrer
  2. Một thiết bị hoặc cơ chế được thiết kế để bảo vệ.
    A device or mechanism which is designed to protect.
    Từ đồng nghĩa:guardsentryadvowrer
  3. Một người ngăn chặn sự can thiệp.
    One who prevents interference.
    Từ đồng nghĩa:guardsentryadvowrer
  4. Một quốc gia hoặc chủ thể khác theo luật quốc tế, thực hiện quyền bảo hộ đối với chủ thể khác theo luật quốc tế.
    A state or other subject under international law, exercising a protectorate over another subject in international law.
    Từ đồng nghĩa:guardsentryadvowrer
🎬 Nghe “protector” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish