pumping

/ˈpəmpɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của pump
danh từ
  • Sự bơm.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của bơm
    present participle and gerund of pump
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó được bơm.
    The act by which something is pumped.
  2. Hành động tiêm silicone vào cơ thể để cố gắng đạt được vẻ ngoài đầy đặn hơn hoặc có đường cong hơn.
    The act of injecting silicone into the body to try to achieve a fuller or curvier look.
🎬 Nghe “pumping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish