religious service
/rɪˈlɪʤəs ˈsərvɪs/Danh từ
- Một nghi lễ được thực hiện như một phần của hoạt động quan sát tôn giáo.A ritual performed in as part of a religious observation.We went to the funeral. The religious service was nice until the widow broke down in tears.Chúng tôi đã đi đến đám tang. Buổi lễ tôn giáo diễn ra tốt đẹp cho đến khi bà góa òa khóc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “religious service” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish