relish
/ˈrɛlɪʃ/danh từ
- Đồ gia vị (nước xốt, nước chấm... ).
- Mùi vị, hương vị (của thức ăn).
- Vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị.
- Sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú.
động từ
- Thêm gia vị (cho món ăn).
- Nếm, hưởng, thưởng thức.
- Thú vị, thích thú, ưa thích.
- Có vị, có mùi.
Danh từ
- Hương vị hoặc hương vị; (đếm được) một ví dụ về điều này.Flavour or taste; (countable) an instance of this.
- Tiếp theo là for: sở thích hay sở thích của ai đó về cái gì đó; một sự yêu thích.Followed by for: one's liking or taste for something; a fondness.I have a relish for moderate praise, because it bids fair to be judicious.Tôi thích những lời khen vừa phải, bởi vì sự sáng suốt là công bằng.
- Một lượng nhỏ; một chút, một dấu vết.A small amount; a tinge, a trace.
- Khả năng nếm hoặc (nghĩa bóng) thưởng thức.Ability to taste or (figurative) enjoy.
Động từ
- Mang lại cho (cái gì đó) một hương vị hoặc hương vị (dễ chịu); để làm ngon miệng.To give (something) (a pleasant) flavour or taste; to make appetizing.
- Cảm thấy thích thú hoặc thích thú với (ai đó hoặc chính mình, hoặc một cái gì đó).To take delight or pleasure in (someone or oneself, or something).He relishes their time together.Anh ấy tận hưởng thời gian họ bên nhau.
- Ăn hoặc nếm (đồ uống, thức ăn, v.v.).To eat or taste (drink, food, etc.).
- Cung cấp cho (ai đó, hoặc sự thèm ăn, miệng, dạ dày, v.v.) của họ một thứ gì đó ngon miệng hoặc ngon miệng.To provide (someone, or their appetite, mouth, stomach, etc.) with something appetizing or tasty.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “relish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish