resonate

/ˈrɛzəˌneɪt/
động từ
  • Vang âm; dội tiếng.
  • Cộng hưởng.
Động từ
  1. Rung hoặc âm thanh, đặc biệt là để đáp ứng với rung động khác.
    To vibrate or sound, especially in response to another vibration.
    The books on top of the piano resonate when he plays certain notes.
    Những cuốn sách đặt trên đàn piano vang lên tiếng vang khi anh chơi một số nốt nhất định.
  2. (nghĩa bóng) Có tác dụng, tác động; gây ảnh hưởng; để tạo ra sự hỗ trợ.
    (figurative) To have an effect or impact; to influence; to engender support.
    His words resonated with the crowd.
    Lời nói của anh đã gây được tiếng vang lớn trong đám đông.
  3. (nghĩa bóng) Đồng ý hoặc thông cảm, không nhất thiết phải hoàn hảo, thường là về cảm xúc, thái độ hoặc quan điểm trí tuệ.
    (figurative) To agree or sympathise, not necessarily perfectly, usually with an emotion, an attitude, or an intellectual position.
    1976 Professor Rosenblith: U.S. DEPARTMENT of Health, EDUCATION, AND WELFARE DHEW Publication No. (NIH) 76-1138 Proceedings of Conferences I think the tone of concern, both within the outer and the inner circle here,. . . is obviously something that I resonate with. We're dealing with problems in decision-making and uncertainty...
    1976 Giáo sư Rosenblith: BỘ Y tế, GIÁO DỤC VÀ PHÚC LỢI Hoa Kỳ DHEW Số xuất bản (NIH) 76-1138 Kỷ yếu của Hội nghị Tôi nghĩ rằng ở đây có nhiều quan ngại, cả bên ngoài và bên trong. . . rõ ràng là một cái gì đó mà tôi cộng hưởng. Chúng ta đang giải quyết các vấn đề trong việc ra quyết định và sự không chắc chắn...
🎬 Nghe “resonate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish