reverent

/ˈrɛvərənt/
danh từ
  • Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành).
tính từ
  • Tôn kính, cung kính, kính trọng.
Tính từ
  1. Thể hiện hoặc đặc trưng bởi sự tôn trọng hoặc tôn kính lớn lao; tôn trọng.
    Showing or characterized by great respect or reverence; respectful.
    Từ đồng nghĩa:reverential
🎬 Nghe “reverent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish