revise
/rɪˈvaɪz/động từ
- Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại.
- Sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật... ).
Động từ
- Xem xét, thay đổi và sửa đổi, đặc biệt là tài liệu bằng văn bản.To review, alter and amend, especially of written material.This statute should be revised.Quy chế này nên được sửa đổi.
- (UK, Australia, New Zealand) Xem lại (những gì đã viết hoặc đã học trước đó), đặc biệt là khi chuẩn bị cho kỳ thi.(UK, Australia, New Zealand) To look over again (something previously written or learned), especially in preparation for an examination.I've only just begun to revise for my exams.Tôi chỉ mới bắt đầu ôn tập cho kỳ thi của mình.Từ đồng nghĩa:review
- (từ cũ) Xem lại, ngẫm lại.(obsolete) To look at again, to reflect on.
Danh từ
- Một đánh giá hoặc sửa đổi.A review or a revision.
- (in ấn) Bản in thử thứ hai; một tờ kiểm chứng được thực hiện sau lần chỉnh sửa đầu tiên hoặc lần sửa chữa tiếp theo.(printing) A second proof sheet; a proof sheet taken after the first or a subsequent correction.1869 August 16, Anthony Trollope, letter to W. H. Bradbury, 1983, N. John Hall (editor), The Letters of Anthony Trollope, Volume 1: 1835-1870, page 479, Looking back at the revises of Bullhampton it seems to me that the printers have fallen into some error as to the numbering of Chapters XXXIV—XXXV—XXXVI—which should have been XXXV—XXXVI— and XXXVII.1869 Ngày 16 tháng 8, Anthony Trollope, thư gửi W. H. Bradbury, 1983, N. John Hall (biên tập), Những bức thư của Anthony Trollope, Tập 1: 1835-1870, trang 479, Nhìn lại những bản sửa đổi của Bullhampton, đối với tôi, có vẻ như máy in đã mắc phải một số lỗi nào đó khi đánh số các Chương XXXIV—XXXV—XXXVI—mà lẽ ra phải là XXXV—XXXVI— và XXXVIII.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “revise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish