revival

/rɪˈvaɪvəl/
danh từ
  • Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp... ); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).
  • Sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin.
Danh từ
  1. Hành động hồi sinh, hoặc trạng thái được hồi sinh.
    The act of reviving, or the state of being revived.
    Từ đồng nghĩa:revive
  2. Sự hồi sinh từ trạng thái uể oải hoặc trầm cảm; áp dụng cho sức khỏe, tinh thần của một người, v.v.
    Reanimation from a state of languor or depression; applied to health, a person's spirits, etc.
    Từ đồng nghĩa:revive
  3. Sự quan tâm, hiệu suất, trồng trọt hoặc trạng thái hưng thịnh được đổi mới của một thứ gì đó, chẳng hạn như văn hóa, thương mại, nông nghiệp.
    Renewed interest, performance, cultivation, or flourishing state of something, as of culture, commerce, agriculture.
    post-punk revival
    sự hồi sinh hậu punk
    Từ đồng nghĩa:revive
  4. Sự phổ biến mới của một cái gì đó, như một thông lệ hoặc một thời trang.
    Renewed prevalence of something, as a practice or a fashion.
    the revival of hot pants
    sự hồi sinh của quần nóng
    Từ đồng nghĩa:revive
🎬 Nghe “revival” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish