sacrifice

/ˈsækrəˌfaɪs/
danh từ
  • Sự giết (người, vật) để cúng thần.
  • Người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần.
  • Sự hy sinh.
  • Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.
động từ
  • Cúng, cúng tế.
  • Hy sinh.
  • Bán lỗ.
Danh từ
  1. Ban đầu, việc giết (và thường đốt) con người hoặc động vật để cúng dường thần linh; sau đó cũng là việc cúng dường một đồ vật cho một vị thần.
    Originally, the killing (and often burning) of a human being or an animal as an offering to a deity; later, also the offering of an object to a deity.
  2. Một con người hoặc một con vật, hoặc một vật thể hoặc vật phi vật chất (xem từ nguyên 1 giác quan 1.3), được dâng lên một vị thần.
    A human being or an animal, or a physical object or immaterial thing (see etymology 1 sense 1.3), offered to a deity.
  3. Việc cúng dường lòng sùng kính, sám hối, cầu nguyện, tạ ơn, v.v., lên một vị thần.
    The offering of devotion, penitence, prayer, thanksgiving, etc., to a deity.
  4. Đức Giêsu Kitô tự nguyện dâng hiến chính mình cho Thiên Chúa Cha để chịu đóng đinh để chuộc tội cho loài người.
    Jesus Christ's voluntary offering of himself to God the Father to be crucified as atonement for the sins of humankind.
Động từ
  1. Dâng cúng (một con người, một con vật, hoặc một đồ vật) cho một vị thần.
    To offer (a human being or an animal, or an object) to a deity.
    Từ đồng nghĩa:MolochiseMolochize
  2. Tiêu diệt hoặc giết (con người hoặc động vật); cụ thể là (khoa học), giết (động vật) để thí nghiệm hoặc kiểm tra khoa học.
    To destroy or kill (a human being or an animal); specifically (sciences), to kill (an animal) for a scientific experiment or test.
  3. Phá hủy hoặc đầu hàng (thứ gì đó) vì thứ khác được coi là khẩn cấp hoặc có giá trị hơn.
    To destroy or surrender (something) for the sake of something else regarded as more urgent or valuable.
    Venison has many advantages over meat from factory farms, although it still requires a hunter to sacrifice the life of a deer.
    Thịt nai có nhiều lợi thế hơn thịt từ các trang trại công nghiệp, mặc dù nó vẫn đòi hỏi người thợ săn phải hy sinh mạng sống của một con nai.
  4. Của người đánh bóng: tiến lên (một hoặc nhiều vận động viên chạy trên đế) bằng cách đánh bóng để nó có thể được ném vào sân, đặt người đánh bóng ra ngoài nhưng không đủ thời gian để đưa (các) vận động viên chạy ra ngoài.
    Of a batter: to advance (one or more runners on base) by batting the ball so it can be fielded, placing the batter out but with insufficient time to put the runner(s) out.
🎬 Nghe “sacrifice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish