sacerdotal

/ˌsa-sər-ˈdō-tᵊl/
tính từ
  • Tăng lữ; (thuộc) giáo chức.
  • Theo thuyết thần quyền tăng lữ.
Tính từ
  1. (tôn giáo) Của hoặc liên quan đến linh mục hoặc dòng tu cao; linh mục.
    (religion) Of or relating to priests or a high religious order; priestly.
    Từ đồng nghĩa:hieraticpriestly
🎬 Nghe “sacerdotal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish