sadistic

/ˈseɪˌdɪzəm/
tính từ
  • Ác dâm.
  • Thích thú những trò tàn ác.
Tính từ
  1. Vui thích hoặc cảm thấy vui sướng trước nỗi đau hay sự sỉ nhục của người khác.
    Delighting in or feeling pleasure from the pain or humiliation of others.
  2. Về hành vi tìm niềm vui trên nỗi đau hoặc sự sỉ nhục của người khác.
    Of behaviour which takes pleasure in the pain or humiliation of others.
  3. (thông tục) Gây ra sự đau đớn hoặc tủi nhục ở mức độ cao.
    (colloquial) Causing a high degree of pain or humiliation.
🎬 Nghe “sadistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish