sacked

/sækt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của sack
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bao
    simple past and past participle of sack
  2. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sac
    simple past and past participle of sac
Tính từ
  1. (Úc, tiếng lóng) Bực mình; sẵn sàng nỗ lực.
    (Australia, slang) Bothered; willing to make an effort.
    I can't be sacked to get out of bed today.
    Tôi không thể bị sa thải để ra khỏi giường ngày hôm nay.
    Từ đồng nghĩa:fuckedarsed
  2. (Anh, không chính thức) bị sa thải
    (UK, informal) fired from employment
🎬 Nghe “sacked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish