sapphire

/ˈsæˌfajɚ/
danh từ
  • Ngọc xafia.
  • Màu xafia, mùa trong xanh.
tính từ
  • Trong xanh như ngọc xafia.
Danh từ
  1. (đếm được) Một loại corundum trong xanh đậm, có giá trị như một loại đá quý.
    (countable) A clear deep blue variety of corundum, valued as a precious stone.
  2. (đếm được và không đếm được) Corundum có màu trắng, vàng hoặc tím, trong hoặc mờ.
    (countable and uncountable) A white, yellow, or purple variety of corundum, either clear or translucent.
  3. (đếm được và không đếm được) Màu xanh đậm.
    (countable and uncountable) A deep blue colour.
  4. (huy hiệu) Azure, khi được tô điểm bằng đá quý.
    (heraldry) Azure, when blazoning by precious stones.
Tính từ
  1. có màu xanh đậm.
    of a deep blue colour.
  2. liên quan đến năm thứ 45
    pertaining to a 45th year
🎬 Nghe “sapphire” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish