sarcastic

/sɑɚˈkæstɪk/
tính từ
  • Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.
Tính từ
  1. Chứa đựng sự mỉa mai.
    Containing sarcasm.
    a sarcastic quip
    một câu châm biếm mỉa mai
    Từ đồng nghĩa:sarkysnarky
  2. (của một người) Có tính cách hay nói mỉa mai.
    (of a person) Having the personality trait of expressing sarcasm.
    Từ đồng nghĩa:sarkysnarky
🎬 Nghe “sarcastic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish