sappy

/ˈsæpi/
tính từ
  • Đầy nhựa.
  • Đầy nhựa sống, đầy sức sống.
  • Ngốc nghếch, ngớ ngẩn, khù khờ.
Tính từ
  1. (US) Quá ngọt ngào, giàu cảm xúc, hoài niệm; sến sẩm; nhão. (tương đương với tiếng Anh: soppy)
    (US) Excessively sweet, emotional, nostalgic; cheesy; mushy. (British equivalent: soppy)
    It was a sappy love song, but it reminded them of their first dance.
    Đó là một bản tình ca buồn bã nhưng nó khiến họ nhớ lại điệu nhảy đầu tiên của mình.
  2. Có (một lượng đặc biệt lớn) nhựa cây.
    Having (a particularly large amount of) sap.
    Từ đồng nghĩa:sapful
  3. (lỗi thời) Ngon ngọt.
    (obsolete) Juicy.
    1590, Edmund Spenser, The Faerie Queene, Book Two, Canto XII, Stanza 56, edited by Erik Gray, Hackett, 2006, p. 214, In her left hand a Cup of gold she held, And with her right the riper fruit did reach, Whose sappy liquor, that with fulnesse sweld, Into her cup she scruzd, with daintie breach Of her fine fingers, without fowle empeach, That so faire winepresse made the wine more sweet:
    1590, Edmund Spenser, The Faerie Queene, Quyển Hai, Canto XII, Stanza 56, do Erik Gray biên tập, Hackett, 2006, tr. 214, Trong tay trái cô ấy cầm một chiếc cốc vàng, Và bên tay phải cô ấy là trái chín đã chạm tới, Rượu ngọt của ai, tràn ngập rượu, Cô ấy chà xát vào cốc của mình, với sự vi phạm khéo léo Những ngón tay xinh đẹp của cô ấy, không có chút cảm xúc nào, Cái máy ép rượu quá đẹp đã làm cho rượu ngọt hơn:
    Từ đồng nghĩa:juicefulsucculentsucculous
  4. (lỗi thời, bằng gỗ) Xốp; Có không gian có thể chảy lượng lớn nhựa cây.
    (obsolete, of wood) Spongy; Having spaces in which large quantities of sap can flow.
    Từ đồng nghĩa:spongelike
🎬 Nghe “sappy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish