sepulchre
/ˈse-pəl-kər/danh từ
- Mộ cổ, mộ (bằng đá).
động từ
- Chôn cất.
- Dùng làm mộ cho.
Danh từ
- Một phòng chôn cất.A burial chamber.Near-synonym: cryptGần đồng nghĩa: hầm mộ
- (Kitô giáo, lịch sử) Một giờ giải lao ở một số nhà thờ đầu tiên, trong đó bí tích dành riêng, v.v. được giữ từ Thứ Sáu Tuần Thánh cho đến Lễ Phục Sinh.(Christianity, historical) A recess in some early churches in which the reserved sacrament, etc. was kept from Good Friday till Easter.
Động từ
- (thông tục) Đặt trong mộ.(transitive) To place in a sepulchre.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sepulchre” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish