vault

/ˈvɑːlt/
danh từ
  • Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ... ).
  • Vòm, mái vòm, khung vòm.
  • Hầm (để cất trữ rượu... ).
  • Hầm mộ.
động từ
  • Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.
  • Nhảy qua.
  • Xây thành vòm, xây cuốn.
  • Che phủ bằng vòm.
  • Cuốn thành vòm.
Danh từ
  1. Một cấu trúc xây hình vòm hỗ trợ và tạo thành trần nhà, dù là đứng tự do hay tạo thành một phần của tòa nhà lớn hơn.
    An arched masonry structure supporting and forming a ceiling, whether freestanding or forming part of a larger building.
    The decoration of the vault of Sainte-Chapelle was much brighter before its 19th-century restoration.
    Trang trí của hầm Sainte-Chapelle tươi sáng hơn nhiều trước khi được trùng tu vào thế kỷ 19.
    Từ đồng nghĩa:bathroomvaulting table
  2. Bất kỳ trần hoặc mái vòm nào.
    Any arched ceiling or roof.
    Từ đồng nghĩa:bathroomvaulting table
  3. (nghĩa bóng) Bất cứ thứ gì giống với cấu trúc lõm hướng xuống dưới, đặc biệt là bầu trời và hang động.
    (figuratively) Anything resembling such a downward-facing concave structure, particularly the sky and caves.
    The stalactites held tightly to the cave's vault.
    Những nhũ đá bám chặt vào vòm hang.
    Từ đồng nghĩa:bathroomvaulting table
  4. Không gian được bao phủ bởi mái vòm, đặc biệt là các phòng dưới lòng đất và hầm mộ nhà thờ (Cơ đốc giáo, lỗi thời).
    The space covered by an arched roof, particularly underground rooms and (Christianity, obsolete) church crypts.
    Từ đồng nghĩa:bathroomvaulting table
Động từ
  1. (thông tục) Xây dựng hoặc che đậy bằng một cái vòm.
    (transitive) To build as, or cover with a vault.
  2. (Động) Cất vào kho.
    (transitive) To store in a vault.
  3. (trò chơi điện tử) Để xóa (một vật phẩm, nhân vật, v.v.) khỏi trò chơi điện tử trong bản cập nhật.
    (video games) To remove (an item, character, etc.) from a video game in an update.
  4. (ambitransitive) Nhảy hoặc nhảy qua bằng tay và/hoặc chân trên vật thể để được hỗ trợ.
    (ambitransitive) To jump or leap over with a hand and/or foot on the item for support.
    The fugitive vaulted over the fence to escape.
    Kẻ chạy trốn đã nhảy qua hàng rào để trốn thoát.
🎬 Nghe “vault” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish