separation

/ˌsɛpəˈreɪʃən/
danh từ
  • Sự phân ly, sự chia cắt.
  • Sự chia tay, sự biệt ly.
  • Sự biệt cư.
  • Sự chia rẽ.
Danh từ
  1. Hành động tách rời hai hoặc nhiều thứ, hoặc tình trạng bị tách rời.
    The act of disuniting two or more things, or the condition of being separated.
  2. Hành động hoặc tình trạng hai hoặc nhiều người bị tách khỏi nhau.
    The act or condition of two or more people being separated from one another.
  3. Hành động hoặc tình trạng của một cặp vợ chồng sống ở nhà riêng trong khi vẫn kết hôn hợp pháp.
    The act or condition of a married couple living in separate homes while remaining legally married.
  4. Nơi xảy ra sự phân chia.
    The place at which a division occurs.
    Từ đồng nghĩa:borderboundarydemarcation
🎬 Nghe “separation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish