sexual
/ˈsɛkʃəwəl/tính từ
- Giới tính; sinh dục.
- Dựa trên giới tính (cách phân loại).
Tính từ
- Xuất phát từ việc là nam hay nữ; liên quan đến giới tính hoặc giới tính, hoặc liên quan đến các mối quan hệ xã hội giữa hai giới.Arising from the fact of being male or female; pertaining to sex or gender, or to the social relations between the sexes.Women face sexual discrimination in the workplace.Phụ nữ phải đối mặt với sự phân biệt đối xử về giới tính ở nơi làm việc.
- (sinh học) Có khả năng sinh sản hữu tính; có giới tính, có giới tính.(biology) Capable of sexual reproduction; sexed, sexuate.
- Liên quan đến quan hệ tình dục hoặc tiếp xúc thân mật khác.Pertaining to sexual intercourse or other intimate physical contact.Giving oral sex is my favorite sexual act.Quan hệ tình dục bằng miệng là hành vi tình dục yêu thích của tôi.
- Đặc trưng bởi cảm xúc hoặc hành vi tình dục; sở hữu tính dục.Characterised by sexual feelings or behaviour; possessing sexuality.She's a very sexual woman.Cô ấy là một người phụ nữ rất tình dục.
Danh từ
- (sinh học) Loài sinh sản bằng hình thức hữu tính chứ không phải sinh sản vô tính, hoặc là thành viên của loài đó.(biology) A species which reproduces by sexual rather than asexual reproduction, or a member of such a species.Từ đồng nghĩa:eusexual
- (LGBTQ) Người bị hấp dẫn tình dục, người có hứng thú hoặc ham muốn tình dục (đặc biệt trái ngược với người vô tính).(LGBTQ) A person who experiences sexual attraction, a person who has interest in or desire for sex (especially as contrasted with an asexual).Từ đồng nghĩa:allosexual
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sexual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish