shackle
/ˈʃækəl/danh từ
- Cái cùm, cái còng.
- Xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế.
- Cái sứ cách điện.
động từ
- Cùm lại, xích lại.
- Ngăn cản, ngăn chặn.
Danh từ
- (thường ở số nhiều) Một vật kiềm chế được gắn trên bộ phận phụ của con người hoặc động vật, chẳng hạn như mắt cá chân, ngón tay hoặc cổ tay, thường được sử dụng thành một cặp được nối bằng dây xích.(usually in the plural) A restraint fitted over a human or animal appendage, such as an ankle, finger, or wrist, normally used in a pair joined by a chain.The prisoner lay in shackles in his gloomy cell.Người tù nằm trong xiềng xích trong phòng giam tối tăm của mình.Từ đồng nghĩa:fetter
- Dụng cụ hạn chế được gắn trên bộ phận phụ của con người hoặc động vật, chẳng hạn như mắt cá chân, ngón tay hoặc cổ tay, thường được sử dụng thành một cặp được nối bằng dây xích.A restraint fitted over a human or animal appendage, such as an ankle, finger, or wrist, normally used in a pair joined by a chain.
- (nghĩa bóng, thường ở số nhiều) Sự kiềm chế hành động, hoạt động hoặc tiến bộ của một người.(figurative, usually in the plural) A restraint on one's action, activity, or progress.
- (hàng hải) Chiều dài của cáp hoặc dây xích bằng 12½ sải (75 feet hoặc khoảng 22,9 mét), hoặc muộn hơn là 15 sải (90 feet hoặc khoảng 27,4 mét).(nautical) A length of cable or chain equal to 12½ fathoms (75 feet or about 22.9 metres), or later to 15 fathoms (90 feet or about 27.4 metres).
Động từ
- Đặt (người hoặc động vật) vào xiềng xích (danh từ từ nguyên 1 giác quan 1); để cố định hoặc kiềm chế bằng cùm.To place (a person or animal) in shackles (noun etymology 1 sense 1); to immobilize or restrain using shackles.
- Kết nối hoặc ghép nối (vật gì đó) với vật khác bằng cùm (danh từ từ nguyên 1 nghĩa 1.1.1, từ nguyên 1 nghĩa 1.1.3, v.v.).To connect or couple (something) to another thing using a shackle (noun etymology 1 sense 1.1.1, etymology 1 sense 1.1.3, etc.).
- Để cung cấp (cái gì đó) một cái cùm.To provide (something) with a shackle.
- Để ức chế hoặc hạn chế khả năng, hành động, hoạt động hoặc tiến bộ của (ai đó hoặc điều gì đó); làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) không có khả năng hoặc không hiệu quả.To inhibit or restrain the ability, action, activity, or progress of (someone or something); to render (someone or something) incapable or ineffectual.This law would effectively shackle its opposition.Luật này sẽ trói buộc sự phản đối của nó một cách hiệu quả.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shackle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish