shopping

/ɑɚˈkeɪd/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shop.
danh từ
  • Sự đi mua hàng.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của cửa hàng
    present participle and gerund of shop
Danh từ
  1. Quá trình mua hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc tìm kiếm những thứ phù hợp để mua.
    The process of buying goods or services, or searching for those suitable to buy.
    On Saturdays we usually do the shopping.
    Vào thứ Bảy chúng tôi thường đi mua sắm.
  2. Hàng mới mua.
    Recently bought goods.
    I carried three heavy bags of shopping up the stairs.
    Tôi xách ba túi đồ nặng trĩu lên cầu thang.
  3. Sự kết hợp của một khu vực gồm các cửa hàng, cơ sở hạ tầng và sản phẩm khác dành cho những người muốn mua sắm.
    An area's combination of stores and other infrastructure and products available for people who want to shop.
    Boston has good shopping.
    Boston có khu mua sắm tốt.
  4. Vị trí trong một hội thảo để đại tu.
    Placement in a workshop for overhaul.
🎬 Nghe “shopping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish