shopkeeper

/ˈʃɑːpˌkiːpɚ/
danh từ
  • Người chủ hiệu.
Danh từ
  1. Người buôn bán bán hàng tại cửa hàng hoặc bán lẻ, khác với người bán buôn hoặc bán tận nơi.
    A trader who sells goods in a shop, or by retail, in distinction from one who sells by wholesale, or sells door to door.
    Từ đồng nghĩa:storekeeper
🎬 Nghe “shopkeeper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish