sidebar

/ˈsīd-ˌbär/
danh từ
  • Một mẩu tin tức trên báo chí nằm bên cạnh các tin tức lớn hơn
  • Máy tính. Thông tin đặt bên cạnh một trang mạng
  • Luật pháp ở Hoa Kỳ. Thảo luận ngắn, giữa quan toà và luật sư bên ngoài phòng xử án.
Danh từ
  1. Một bản tin ngắn được in cùng với một bản tin lớn hơn.
    A short news story printed alongside a larger one.
    Từ đồng nghĩa:sideboxtext box
  2. (kiểu chữ) Khối thông tin được đặt ở bên cạnh trang in.
    (typography) A block of information placed at the side of a printed page.
    The tables in the sidebar can be used to determine “average” height and weight, and to provide a slight random variation if desired.
    Các bảng trong thanh bên có thể được sử dụng để xác định chiều cao và cân nặng “trung bình” và cung cấp một biến thể ngẫu nhiên nhỏ nếu muốn.
    Từ đồng nghĩa:sideboxtext box
  3. (Internet) Một khối thông tin được đặt ở bên cạnh một trang web.
    (Internet) A block of information placed at the side of a webpage.
    Từ đồng nghĩa:sideboxtext box
  4. (Mỹ, luật) Một cuộc họp ngắn, giữa thẩm phán và luật sư của một vụ án, được tổ chức bên ngoài phiên điều trần của bồi thẩm đoàn và khán giả tại tòa.
    (US, law) A short conference, between a judge and the attorneys of a case, held outside the hearing of the jury and the spectators at the court.
    Từ đồng nghĩa:sideboxtext box
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Đặt (thông tin) vào một thanh bên, hoặc như thể vào một thanh bên.
    (transitive) To place (information) into a sidebar, or as if into a sidebar.
    Morgan "One of them was called Alexandria and then there was a place called the Kingdom. It actually had a king." Althea "A king?" Morgan "Even had a pet tiger." Althea "All right, we're gonna have to sidebar that one. These settlements, were they good places to live?"
    Morgan "Một trong số họ tên là Alexandria và sau đó có một nơi được gọi là Vương quốc. Nó thực sự có một vị vua." Althea "Một vị vua?" Morgan "Thậm chí còn có một con hổ cưng." Althea "Được rồi, chúng ta sẽ phải bỏ qua chuyện đó. Những khu định cư này, liệu chúng có phải là nơi tốt để sinh sống không?"
🎬 Nghe “sidebar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish