skittle
/ˈskɪtl̟/danh từ
- Trò chơi ky.
- Con ky.
Danh từ
- Một trong những mục tiêu bằng gỗ được sử dụng trong trò chơi skittles.One of the wooden targets used in skittles.
Động từ
- (Nội động) Chơi skittle.(intransitive) To play skittles.
- (chuyển tiếp) (có xuống) Lãng phí tiền bạc của mình.(transitive) (with down) To squander one's money.
- (chuyển tiếp, cricket) (đôi khi không có) Để nhanh chóng hạ gục một loạt người đánh bóng.(transitive, cricket) (sometimes with out) To rapidly bowl out a succession of batsmen.
- (thông tục) Đánh đổ (skittles).(transitive) To knock down (skittles).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “skittle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish