skittle

/ˈskɪtl̟/
danh từ
  • Trò chơi ky.
  • Con ky.
Danh từ
  1. Một trong những mục tiêu bằng gỗ được sử dụng trong trò chơi skittles.
    One of the wooden targets used in skittles.
Động từ
  1. (Nội động) Chơi skittle.
    (intransitive) To play skittles.
  2. (chuyển tiếp) (có xuống) Lãng phí tiền bạc của mình.
    (transitive) (with down) To squander one's money.
  3. (chuyển tiếp, cricket) (đôi khi không có) Để nhanh chóng hạ gục một loạt người đánh bóng.
    (transitive, cricket) (sometimes with out) To rapidly bowl out a succession of batsmen.
  4. (thông tục) Đánh đổ (skittles).
    (transitive) To knock down (skittles).
🎬 Nghe “skittle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish