somebody

/ˈsʌmˌbʌdi/
  • Một người nào đó, có người ((cũng) someone).
  • Ông này ông nọ.
Đại từ
  1. Một số người không xác định.
    Some unspecified person.
    Somebody has to clean this mess up.
    Ai đó phải dọn dẹp mớ hỗn độn này.
    Từ đồng nghĩa:someone
Danh từ
  1. Bất kỳ người nào.
    Any person.
  2. Một người được công nhận hoặc quan trọng, một người nổi tiếng.
    A recognised or important person, a celebrity.
    I'm tired of being a nobody – I want to be a somebody.
    Tôi mệt mỏi vì không là ai cả - tôi muốn trở thành một ai đó.
🎬 Nghe “somebody” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish