stopped

/ˈstɑːp/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của stop
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của điểm dừng
    simple past and past participle of stop
Tính từ
  1. (về phương tiện) Không di chuyển nhưng không đậu hoặc neo đậu đúng nơi quy định; cũng nói về những người ngồi trên một chiếc xe như vậy.
    (of a vehicle) Not moving, but not properly parked or berthed; said also of the occupants of such a vehicle.
    We were stopped for more than three hours!
    Chúng tôi đã bị dừng lại hơn ba giờ!
  2. (tổng quát hơn) Trong trạng thái do đã dừng lại.
    (more generally) In the state resulting from having stopped.
    A stopped clock is right twice a day.
    Một chiếc đồng hồ dừng lại đúng hai lần một ngày.
  3. (về ống) Có điểm dừng; bị đóng ở một đầu.
    (of a pipe) Having a stop; being closed at one end.
  4. (của một cái cây) Trong tình trạng được cắt tỉa cẩn thận.
    (of a plant) In a well-pruned state.
🎬 Nghe “stopped” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish