stopped
/ˈstɑːp/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stop
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của điểm dừngsimple past and past participle of stop
Tính từ
- (về phương tiện) Không di chuyển nhưng không đậu hoặc neo đậu đúng nơi quy định; cũng nói về những người ngồi trên một chiếc xe như vậy.(of a vehicle) Not moving, but not properly parked or berthed; said also of the occupants of such a vehicle.We were stopped for more than three hours!Chúng tôi đã bị dừng lại hơn ba giờ!
- (tổng quát hơn) Trong trạng thái do đã dừng lại.(more generally) In the state resulting from having stopped.A stopped clock is right twice a day.Một chiếc đồng hồ dừng lại đúng hai lần một ngày.
- (về ống) Có điểm dừng; bị đóng ở một đầu.(of a pipe) Having a stop; being closed at one end.
- (của một cái cây) Trong tình trạng được cắt tỉa cẩn thận.(of a plant) In a well-pruned state.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stopped” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish