stunning

/ˈstʌn/
tính từ
  • Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.
  • Tuyệt, hay, cừ khôi.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stun.
Tính từ
  1. Having an effect that stuns.
    The stunning jolt from the taser gun made the criminal stop fleeing.
  2. (informal) Exceptionally beautiful or attractive.
    That woman is stunning!
  3. (informal) Amazing; wonderfully good.
    The film was stunning.
Động từ
  1. present participle and gerund of stun
Danh từ
  1. The act by which a person or animal is physically stunned.
🎬 Nghe “stunning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish